Number activation requires availability confirmation. Please contact support before funding your account.

Những quyết định thực tế về mã gọi tới quốc gia khác

Biên tập CallGlobal rà soát — 2026-10-30; Call Global Communications Inc

Trả lời ngắn: Tìm mã quốc gia và kiểm tra dạng quốc tế trước khi thêm điện thoại vào ứng dụng hoặc danh bạ.

Tìm mã quốc gia và kiểm tra dạng quốc tế trước khi thêm điện thoại vào ứng dụng hoặc danh bạ.

01

213 · Mã quốc gia

Quốc giaMã quốc giaSố chữ số sau mãĐộ dài E.164Định dạng mẫu
Afghanistan+93911+93 XXXXXXXXX
Ai Cập+201012+20 XXXXXXXXXX
Albania+355912+355 XXXXXXXXX
Algeria+213912+213 XXXXXXXXX
Andorra+37669+376 XXXXXX
Angola+244912+244 XXXXXXXXX
Anguilla+11011+1 XXXXXXXXXX
Antigua và Barbuda+11011+1 XXXXXXXXXX
Argentina+541012+54 XXXXXXXXXX
Armenia+374811+374 XXXXXXXX
Aruba+297710+297 XXXXXXX
Australia+61911+61 XXXXXXXXX
Azerbaijan+994912+994 XXXXXXXXX
Ba Lan+48911+48 XXXXXXXXX
Bahamas+11011+1 XXXXXXXXXX
Bahrain+973811+973 XXXXXXXX
Bangladesh+8801013+880 XXXXXXXXXX
Barbados+11011+1 XXXXXXXXXX
Belarus+375912+375 XXXXXXXXX
Belize+501710+501 XXXXXXX
Benin+2291013+229 XXXXXXXXXX
Bermuda+11011+1 XXXXXXXXXX
Bhutan+975811+975 XXXXXXXX
Bolivia+591811+591 XXXXXXXX
Bosnia và Herzegovina+387811+387 XXXXXXXX
Botswana+267811+267 XXXXXXXX
Brazil+551113+55 XXXXXXXXXXX
Brunei+673710+673 XXXXXXX
Bulgaria+359912+359 XXXXXXXXX
Burkina Faso+226811+226 XXXXXXXX
Burundi+257811+257 XXXXXXXX
Bắc Macedonia+389811+389 XXXXXXXX
Bỉ+32911+32 XXXXXXXXX
Bồ Đào Nha+351912+351 XXXXXXXXX
Cameroon+237912+237 XXXXXXXXX
Campuchia+855912+855 XXXXXXXXX
Canada+11011+1 XXXXXXXXXX
Cape Verde+238710+238 XXXXXXX
Chad+235811+235 XXXXXXXX
Chile+56911+56 XXXXXXXXX
Colombia+571012+57 XXXXXXXXXX
Comoros+269710+269 XXXXXXX
Congo - Brazzaville+242912+242 XXXXXXXXX
Congo - Kinshasa+243912+243 XXXXXXXXX
Costa Rica+506811+506 XXXXXXXX
Croatia+385912+385 XXXXXXXXX
Cuba+53810+53 XXXXXXXX
Curaçao+599710+599 XXXXXXX
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất+971912+971 XXXXXXXXX
Côte d’Ivoire+2251013+225 XXXXXXXXXX
Cộng hòa Dominica+11011+1 XXXXXXXXXX
Cộng hòa Trung Phi+236811+236 XXXXXXXX
Djibouti+253811+253 XXXXXXXX
Dominica+11011+1 XXXXXXXXXX
Ecuador+593912+593 XXXXXXXXX
El Salvador+503811+503 XXXXXXXX
Eritrea+291710+291 XXXXXXX
Estonia+372811+372 XXXXXXXX
Eswatini+268811+268 XXXXXXXX
Ethiopia+251912+251 XXXXXXXXX
Fiji+679710+679 XXXXXXX
Gabon+241811+241 XXXXXXXX
Gambia+220710+220 XXXXXXX
Georgia+995912+995 XXXXXXXXX
Ghana+233912+233 XXXXXXXXX
Gibraltar+350811+350 XXXXXXXX
Grenada+11011+1 XXXXXXXXXX
Guadeloupe+590912+590 XXXXXXXXX
Guam+11011+1 XXXXXXXXXX
Guatemala+502811+502 XXXXXXXX
Guiana thuộc Pháp+594912+594 XXXXXXXXX
Guinea+224912+224 XXXXXXXXX
Guinea Xích Đạo+240912+240 XXXXXXXXX
Guinea-Bissau+245710+245 XXXXXXX
Guyana+592710+592 XXXXXXX
Haiti+509811+509 XXXXXXXX
Hoa Kỳ+11011+1 XXXXXXXXXX
Honduras+504811+504 XXXXXXXX
Hungary+36911+36 XXXXXXXXX
Hy Lạp+301012+30 XXXXXXXXXX
Hà Lan+31911+31 XXXXXXXXX
Hàn Quốc+821012+82 XXXXXXXXXX
Iceland+354710+354 XXXXXXX
Indonesia+621012+62 XXXXXXXXXX
Iran+981012+98 XXXXXXXXXX
Iraq+9641013+964 XXXXXXXXXX
Ireland+353912+353 XXXXXXXXX
Israel+972912+972 XXXXXXXXX
Italy+391012+39 XXXXXXXXXX
Jamaica+11011+1 XXXXXXXXXX
Jordan+962912+962 XXXXXXXXX
Kazakhstan+71011+7 XXXXXXXXXX
Kenya+254912+254 XXXXXXXXX
Kosovo+383811+383 XXXXXXXX
Kuwait+965811+965 XXXXXXXX
Kyrgyzstan+996912+996 XXXXXXXXX
Latvia+371811+371 XXXXXXXX
Lesotho+266811+266 XXXXXXXX
Li-băng+961811+961 XXXXXXXX
Liberia+231811+231 XXXXXXXX
Libya+218912+218 XXXXXXXXX
Liechtenstein+423710+423 XXXXXXX
Litva+370811+370 XXXXXXXX
Luxembourg+352912+352 XXXXXXXXX
Lào+8561013+856 XXXXXXXXXX
Lãnh thổ Palestine+970912+970 XXXXXXXXX
Ma-rốc+212912+212 XXXXXXXXX
Madagascar+261912+261 XXXXXXXXX
Malawi+265912+265 XXXXXXXXX
Malaysia+60911+60 XXXXXXXXX
Maldives+960710+960 XXXXXXX
Mali+223811+223 XXXXXXXX
Malta+356811+356 XXXXXXXX
Martinique+596912+596 XXXXXXXXX
Mauritania+222811+222 XXXXXXXX
Mauritius+230811+230 XXXXXXXX
Mexico+521012+52 XXXXXXXXXX
Moldova+373811+373 XXXXXXXX
Monaco+377811+377 XXXXXXXX
Montenegro+382811+382 XXXXXXXX
Montserrat+11011+1 XXXXXXXXXX
Mozambique+258912+258 XXXXXXXXX
Myanmar (Miến Điện)+95911+95 XXXXXXXXX
Mông Cổ+976811+976 XXXXXXXX
Na Uy+47810+47 XXXXXXXX
Nam Phi+27911+27 XXXXXXXXX
Nam Sudan+211912+211 XXXXXXXXX
Namibia+264912+264 XXXXXXXXX
Nauru+674710+674 XXXXXXX
Nepal+9771013+977 XXXXXXXXXX
New Caledonia+68769+687 XXXXXX
New Zealand+64911+64 XXXXXXXXX
Nga+71011+7 XXXXXXXXXX
Nhật Bản+811012+81 XXXXXXXXXX
Nicaragua+505811+505 XXXXXXXX
Niger+227811+227 XXXXXXXX
Nigeria+2341013+234 XXXXXXXXXX
Oman+968811+968 XXXXXXXX
Pakistan+921012+92 XXXXXXXXXX
Panama+507811+507 XXXXXXXX
Papua New Guinea+675811+675 XXXXXXXX
Paraguay+595912+595 XXXXXXXXX
Peru+51911+51 XXXXXXXXX
Philippines+631012+63 XXXXXXXXXX
Pháp+33911+33 XXXXXXXXX
Phần Lan+358912+358 XXXXXXXXX
Polynesia thuộc Pháp+689811+689 XXXXXXXX
Puerto Rico+11011+1 XXXXXXXXXX
Qatar+974811+974 XXXXXXXX
Quần đảo Cayman+11011+1 XXXXXXXXXX
Quần đảo Faroe+29869+298 XXXXXX
Quần đảo Solomon+677710+677 XXXXXXX
Quần đảo Turks và Caicos+11011+1 XXXXXXXXXX
Quần đảo Virgin thuộc Anh+11011+1 XXXXXXXXXX
Romania+40911+40 XXXXXXXXX
Rwanda+250912+250 XXXXXXXXX
Réunion+262912+262 XXXXXXXXX
Samoa+685710+685 XXXXXXX
San Marino+3781013+378 XXXXXXXXXX
Senegal+221912+221 XXXXXXXXX
Serbia+381912+381 XXXXXXXXX
Seychelles+248710+248 XXXXXXX
Sierra Leone+232811+232 XXXXXXXX
Singapore+65810+65 XXXXXXXX
Sint Maarten+11011+1 XXXXXXXXXX
Slovakia+421912+421 XXXXXXXXX
Slovenia+386811+386 XXXXXXXX
Somalia+252811+252 XXXXXXXX
Sri Lanka+94911+94 XXXXXXXXX
St. Barthélemy+590912+590 XXXXXXXXX
St. Kitts và Nevis+11011+1 XXXXXXXXXX
St. Lucia+11011+1 XXXXXXXXXX
St. Vincent và Grenadines+11011+1 XXXXXXXXXX
Sudan+249912+249 XXXXXXXXX
Suriname+597710+597 XXXXXXX
Syria+963912+963 XXXXXXXXX
São Tomé và Príncipe+239710+239 XXXXXXX
Séc+420912+420 XXXXXXXXX
Síp+357811+357 XXXXXXXX
Tajikistan+992912+992 XXXXXXXXX
Tanzania+255912+255 XXXXXXXXX
Thái Lan+66911+66 XXXXXXXXX
Thổ Nhĩ Kỳ+901012+90 XXXXXXXXXX
Thụy Sĩ+41911+41 XXXXXXXXX
Thụy Điển+46911+46 XXXXXXXXX
Timor-Leste+670811+670 XXXXXXXX
Togo+228811+228 XXXXXXXX
Tonga+676710+676 XXXXXXX
Trinidad và Tobago+11011+1 XXXXXXXXXX
Trung Quốc+861113+86 XXXXXXXXXXX
Tunisia+216811+216 XXXXXXXX
Turkmenistan+993811+993 XXXXXXXX
Tây Ban Nha+34911+34 XXXXXXXXX
Tây Sahara+212912+212 XXXXXXXXX
Uganda+256912+256 XXXXXXXXX
Ukraina+380912+380 XXXXXXXXX
Uruguay+598811+598 XXXXXXXX
Uzbekistan+998912+998 XXXXXXXXX
Vanuatu+678710+678 XXXXXXX
Venezuela+581012+58 XXXXXXXXXX
Việt Nam+84911+84 XXXXXXXXX
Vương quốc Anh+441012+44 XXXXXXXXXX
Yemen+967912+967 XXXXXXXXX
Zambia+260912+260 XXXXXXXXX
Zimbabwe+263912+263 XXXXXXXXX
Áo+431012+43 XXXXXXXXXX
Đan Mạch+45810+45 XXXXXXXX
Đài Loan+886912+886 XXXXXXXXX
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+852811+852 XXXXXXXX
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+853811+853 XXXXXXXX
Đức+491113+49 XXXXXXXXXXX
Ả Rập Xê-út+966912+966 XXXXXXXXX
Ấn Độ+911012+91 XXXXXXXXXX
02

mã gọi tới quốc gia khác được dùng ở đâu

Dùng E.164: dấu +, mã quốc gia và số nội địa, không thêm tiền tố gọi quốc tế.

03

So sánh lựa chọn cho mã gọi tới quốc gia khác

Kho số thay đổi theo quốc gia: chọn số cụ thể rồi kiểm tra loại di động, địa phương hoặc miễn cước.

Thành phầnVí dụ (di động Anh)Ý nghĩa
Dấu cộng+Từ máy cố định, dùng tiền tố gọi ra như 00 hoặc 011 thay dấu +
Mã quốc gia44Xác định quốc gia — 1 đến 3 chữ số
Số có nghĩa trong nước7700 900123Số trong nước, không có số 0 ở đầu
Kết quả E.164+447700900123Dạng mà ứng dụng và hệ thống SIP lưu trữ
04

Trước khi phụ thuộc vào số

Xác nhận kho số và việc cấp đường dây với hỗ trợ trước khi dựa vào dịch vụ. Không mặc định kích hoạt tức thì.

Bảo vệ thông tin đăng nhập bảng điều khiển và SIP, chỉ cấp quyền cho người được phép.

FAQ

Câu hỏi thường gặp

Cần kiểm tra gì về mã gọi tới quốc gia khác?
Dùng E.164: dấu +, mã quốc gia và số nội địa, không thêm tiền tố gọi quốc tế.
Cần xác nhận gì trước khi nạp tiền?
Xác nhận kho số và việc cấp đường dây với hỗ trợ trước khi dựa vào dịch vụ. Không mặc định kích hoạt tức thì.
→
SRC

Nguồn tham khảo

✓

Mỗi số đã bao gồm tất cả

  • ✓ Mỗi đường dây có 500 SMS đi và 1.000 phút gọi đi mỗi tháng; cuộc gọi và SMS đến không giới hạn.
  • ✓ Điện thoại cần nhà cung cấp được thiết lập và kết nối; xác nhận trạng thái đường dây trước khi dùng thoại hoặc SIP.
  • ✓ Chuyển tiếp gửi cuộc gọi đến sang đích khác.
  • ✓ Trình quay số web dùng trình duyệt làm giao diện gọi điện.
  • ✓ Giữ đường dây bằng cách gia hạn kỳ đã trả tiền, đồng thời theo dõi số dư và ngày hết hạn.
  • ✓ Trong 7 ngày đầu có thể đổi tối đa 2 lần; hoàn tiền yêu cầu số chưa dùng cho gọi điện hoặc SMS.

Chỉ từ $1.80/tháng · thanh toán theo năm ($21.60).

Điều kiện nào áp dụng khi đổi đường dây?

Trong 7 ngày đầu có thể đổi tối đa 2 lần; hoàn tiền yêu cầu số chưa dùng cho gọi điện hoặc SMS.

Xem tất cả số →

Các bước tạo tài khoản và thanh toán được hiển thị bằng tiếng Anh.